KẾT QUẢ THI QUỐC GIA NĂM 2011
STT Họ và tên Ngày sinh Lớp Đội tuyển Đạt giải Ghi chú
1 Nguyễn Văn Dương 21/02/1993 12Toán Toán Nhất Vào vòng 2
2 Nguyễn Thành Công 22/09/1993 12Sử Lịch sử Nhất  
3 Nguyễn Thị Thuỳ 04/01/1993 12Sử Lịch sử Nhất  
4 Vương Thị Thuý Loan 12/03/1993 12Toán Toán Nhì Vào vòng 2
5 Nguyễn Ngọc Như 26/11/1993 12Toán Toán Nhì Vào vòng 2
6 Đặng Minh Dũng 10/06/1993 12Tin Tin Nhì  
7 Trần Tuấn Anh 02/02/1993 12Lý Vật lý Nhì  
8 Lương Tuấn Hưng 13/12/1993 12Hoá Hoá học Nhì  
9 Phạm Thị Điệp Linh 06/06/1993 12Hoá Hoá học Nhì Vào vòng 2
10 Đào Thị Thanh Nhàn 13/04/1994 11Hoá Hoá học Nhì  
11 Đào Nguyên Chính 22/08/1993 12Sinh Sinh học Nhì Vào vòng 2
12 Nguyễn Văn Hoài 19/05/1993 12Sinh Sinh học Nhì  
13 Nguyễn Đình Nam 29/07/1993 12Sinh Sinh học Nhì  
14 Vũ Minh Quý 19/12/1993 12Sinh Sinh học Nhì  
15 Nguyễn Thị Phương 03/06/1993 12Văn Ngữ văn Nhì  
16 Vương Thị Hoài Thu 05/10/1993 12Văn Ngữ văn Nhì  
17 Nguyễn Lan Anh 29/05/1993 12Sử Lịch sử Nhì  
18 Nguyễn Thị Thuý Dung 01/03/1993 12Sử Lịch sử Nhì  
19 Nguyễn Thị Thanh Huyên 05/02/1992 12Sử Lịch sử Nhì  
20 Vũ Thị Hải Yến 28/10/1993 12Sử Lịch sử Nhì  
21 Đoàn Thị Thu Hoà 01/06/1993 12Địa Địa lý Nhì  
22 Trịnh Hải Long 09/02/1993 12Địa Địa lý Nhì  
23 Trương Thị Hương Giang 27/08/1993 12Anh T.Anh Nhì  
24 Nguyễn Hoàng Hải 12/11/1993 12Toán Toán Ba  
25 Mạc Đăng Trường 28/08/1993 12Toán Toán Ba  
26 Vũ Phú Trí 18/11/1994 11Toán Toán Ba  
27 Vũ Minh Hải 15/01/1993 12Toán Tin Ba  
28 Nguyễn Huy Tùng 21/08/1993 12Tin Tin Ba  
29 Phạm Ngọc Hà 25/04/1993 12Lý Vật lý Ba  
30 Nguyễn Văn Hà 11/01/1993 12Lý Vật lý Ba  
31 Phạm Xuân Khoái 05/01/1993 12Lý Vật lý Ba  
32 Nguyễn Đình Toản 12/06/1993 12Lý Vật lý Ba  
33 Nguyễn Văn Trung 07/11/1993 12Lý Vật lý Ba  
34 Lê Quang Tuấn Anh 08/10/1993 12Hoá Hoá học Ba  
35 Bùi Trung Hiếu 17/12/1993 12Hoá Hoá học Ba  
36 Nguyễn Văn Nghiệp 20/07/1993 12Hoá Hoá học Ba  
37 Nguyễn Minh Trang 25/02/1993 12Hoá Hoá học Ba  
38 Lê Thị Tuyết Mai 27/08/1993 12Sinh Sinh học Ba  
39 Đoàn Phương Thảo 08/07/1993 12Sinh Sinh học Ba  
40 Đinh Văn Vinh 16/10/1993 12Sinh Sinh học Ba  
41 Đỗ Lê Kim Anh 30/08/1993 12Văn Ngữ văn Ba  
42 Nguyễn Thị Phượng Anh 28/05/1993 12Văn Ngữ văn Ba  
43 Nguyễn Việt Thanh Hà 14/05/1993 12Văn Ngữ văn Ba  
44 Đỗ Thu Hà 03/11/1993 12Văn Ngữ văn Ba  
45 Đào Thị Hồng Phương 28/09/1993 12Sử Lịch sử Ba  
46 Đào Phương Bình 19/06/1994 11Sử Lịch sử Ba  
47 Đồng Thị Minh Hằng 14/08/1993 12Anh T.Anh Ba  
48 Phùng Thị Mai Hương 21/11/1993 12Anh T.Anh Ba  
49 Hoàng Thị Kim Nhung 29/10/1993 12Anh T.Anh Ba  
50 Hoàng Thị Thảo 08/11/1993 12Anh T.Anh Ba  
51 Trương Thị Hương Thuỷ 27/08/1993 12Anh T.Anh Ba  
52 Nguyễn Thị Hồng 17/02/1993 12Nga T.Nga Ba  
53 Ngô Thanh Lam 27/08/1993 12Nga T.Nga Ba  
54 Nguyễn Thanh Thuý 10/07/1994 11Nga T.Nga Ba  
55 Mạc Thanh Bình 08/05/1993 12Pháp T.Pháp Ba  
56 Phạm Thanh Ngân 22/10/1993 12Pháp T.Pháp Ba  
57 Nguyễn Đào Nguyên 30/03/1993 12Pháp T.Pháp Ba  
58 Phan Thị Như 22/07/1993 12Pháp T.Pháp Ba  
59 Hoàng Hà 08/03/1994 11Tin Tin Khuyến khích  
60 Bùi Thị Kim Oanh 15/10/1994 11Tin Tin Khuyến khích  
61 Lương Hữu Đắc 17/05/1993 12Lý Vật lý Khuyến khích  
62 Phạm Văn Tiến 04/01/1994 11Lý Vật lý Khuyến khích  
63 Chu Ngọc Anh 16/06/1994 11Sinh Sinh học Khuyến khích  
64 Bùi Thị Kim Anh 18/04/1993 12Văn Ngữ văn Khuyến khích  
65 Trần Thị Lý 18/09/1993 12Văn Ngữ văn Khuyến khích  
66 Lê Như Mai 29/10/1993 12Địa Địa lý Khuyến khích  
67 Lương Thị Thảo 21/07/1993 12Địa Địa lý Khuyến khích  
68 Đinh Thị Ngọc Chi 18/03/1993 12Anh T.Anh Khuyến khích  
69 Phan Ngọc Mai 09/07/1992 11Nga T.Nga Khuyến khích  
70 Trần Thị Mai Hoa 28/02/1993 12Pháp T.Pháp Khuyến khích  
71 Trịnh Khánh Huyền 13/12/1993 12Pháp T.Pháp Khuyến khích  
72 Nguyễn Anh Đức 01/10/1994 11Pháp T.Pháp Khuyến khích  
  Tổng số 72/82 học sinh đoạt giải đạt 87,8%    
  Trong đó:   Nhất: 3      
      Nhì: 20      
      Ba: 35      
      KK: 14      
      10/11 học sinh lớp 11 đoạt giải  

 

KẾT QUẢ THI QUỐC GIA 2012 
STT Họ và tên Ngày sinh Lớp Đội
tuyển
Đạt giải Ghi chú
1 Vũ Phú Trí 18/11/1994 12Toán Toán Nhất  
2 Vũ Thị Kiều Anh 10/09/1994 12Hoá Hoá học Nhất  
3 Đào Thị Thanh Nhàn 13/04/1994 12Hoá Hoá học Nhất  
4 Lương Đình Bảo 13/10/1994 12Sử Lịch sử Nhất  
5 Đào Phương Bình 19/06/1994 12Sử Lịch sử Nhất  
6 Phan Văn Long 07/01/1994 12Sử Lịch sử Nhất  
7 Nguyễn Quốc Hiệp 30/03/1994 12Toán Toán Nhì  
8 Nguyễn Phương Hùng 01/01/1994 12Toán Toán Nhì  
9 Lưu Hữu Phúc 23/11/1994 12Toán Toán Nhì  
10 Nguyễn Thị Thanh Yên 16/07/1994 12Toán Toán Nhì  
11 Bùi Thị Kim Oanh 15/10/1994 12Tin Tin học Nhì  
12 Phạm Văn Tiến 04/01/1994 12Lý Vật lý Nhì  
13 Chu Ngọc Anh 16/06/1994 12Sinh Sinh học Nhì  
14 Nguyễn Thị Thu Hà 18/02/1994 12Văn Ngữ văn Nhì  
15 Phạm Quang Lộc 17/09/1994 12Sử Lịch sử Nhì  
16 Vương Quỳnh Trang 12/12/1995 11Sử Lịch sử Nhì  
17 Nguyễn Thị Ngọc Anh 08/07/1994 12Địa Địa lý Nhì  
18 Trần Văn Thạo 16/08/1994 12Địa Địa lý Nhì  
19 Phan Ngọc Mai 09/07/1992 12Nga T.Nga Nhì  
20 Lưu Quỳnh Anh 08/01/1994 12Pháp T.Pháp Nhì  
21 Đỗ Thanh Bình 14/04/1994 12Pháp T.Pháp Nhì  
22 Nguyễn Anh Đức 01/10/1994 12Pháp T.Pháp Nhì  
23 Nguyễn Minh Phương 15/10/1995 11Pháp T.Pháp Nhì  
24 Mạc Lưu Phong 11/12/1994 12Toán Toán Ba  
25 Hoàng Hà 08/03/1994 12Tin Tin học Ba  
26 Nguyễn Thảo Chinh 09/01/1995 11Tin Tin học Ba  
27 Nguyễn Đức Đại 14/01/1995 11Tin Tin học Ba  
28 Phạm Ngọc Phú 04/09/1995 11Tin Tin học Ba  
29 Lê Đại Giáp 19/01/1994 12Lý Vật lý Ba  
30 Nguyễn Quý Tuấn 06/12/1994 12Lý Vật lý Ba  
31 Chu Thị Hạnh 25/08/1994 12Hoá Hoá học Ba  
32 Nguyễn Thị Ngọc Minh 28/01/1994 12Hoá Hoá học Ba  
33 Nguyễn Đình Nam 05/08/1994 12Hoá Hoá học Ba  
34 Phùng Đức Phú 16/10/1994 12Hoá Hoá học Ba  
35 Phạm Thuỳ Linh 09/11/1994 12Sinh Sinh học Ba  
36 Vũ Tuấn Toàn 12/08/1994 12Sinh Sinh học Ba  
37 Đinh Quang Trung 13/04/1994 12Sinh Sinh học Ba  
38 Hồ Thị Minh Anh 27/09/1994 12Văn Ngữ văn Ba  
39 Nguyễn Phương Chinh 07/04/1994 12Sử Lịch sử Ba  
40 Nguyễn Tiến Đạt 29/08/1994 12Sử Lịch sử Ba  
41 Nguyễn Việt Hà 28/07/1994 12Sử Lịch sử Ba  
42 Vũ Hiền Lương 28/05/1994 12Địa Địa lý Ba  
43 Phạm Quỳnh Anh 29/06/1994 12Anh T.Anh Ba  
44 Nguyễn Mỹ Linh 31/08/1994 12Anh T.Anh Ba  
45 Lê Hoàng Hạnh 26/08/1995 11Anh T.Anh Ba  
46 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 24/09/1995 11Nga T.Nga Ba  
47 Nguyễn Minh Vương 25/09/1994 12Tin Tin học Khuyến khích  
48 Nguyễn Hữu Điều 31/03/1995 11Tin Tin học Khuyến khích  
49 Nguyễn Phúc Lợi 19/03/1995 11Tin Tin học Khuyến khích  
50 Đinh Hoàng Hải 25/08/1994 12Lý Vật lý Khuyến khích  
51 Đoàn Thị Trang Ly 16/09/1994 12Lý Vật lý Khuyến khích  
52 Đào Văn Trung 12/03/1994 12Lý Vật lý Khuyến khích  
53 Đào Thu Giang 15/05/1994 12Hoá Hoá học Khuyến khích  
54 Trần Thị Huyền 10/10/1994 12Sinh Sinh học Khuyến khích  
55 Nguyễn Hồng Hưng 04/08/1994 12Sinh Sinh học Khuyến khích  
56 Nguyễn Thị Phượng 12/02/1994 12Sinh Sinh học Khuyến khích  
57 Đoàn Thị Quỳnh Anh 15/12/1994 12Văn Ngữ văn Khuyến khích  
58 Phạm Thị Vân Anh 17/10/1994 12Văn Ngữ văn Khuyến khích  
59 Vũ Thị Khánh Linh 19/04/1994 12Văn Ngữ văn Khuyến khích  
60 Đào Thị Hải Vân 23/09/1994 12Văn Ngữ văn Khuyến khích  
61 Vũ Thị Vân 10/02/1994 12Văn Ngữ văn Khuyến khích  
62 Trần Thị Thuý 27/01/1994 12Địa Địa lý Khuyến khích  
63 Nguyễn Phương Hoa 20/05/1994 12Anh T.Anh Khuyến khích  
64 Lê Thuỳ Trang 24/01/1994 12Anh T.Anh Khuyến khích  
65 Nguyễn Thanh Thuý 10/07/1994 12Nga T.Nga Khuyến khích  
66 Trịnh Thị Thanh Huyền 25/11/1994 12Pháp T.Pháp Khuyến khích  
67 Nguyễn Phương Thảo 13/01/1994 12Pháp T.Pháp Khuyến khích  
  Tổng số 67/84 học sinh đoạt giải đạt 79,8%    
  Trong đó:   Nhất: 6      
      Nhì: 17      
      Ba: 23      
      KK: 21      

 

KẾT QUẢ THI QUỐC GIA 2013
STT Họ và tên Ngày sinh Lớp Đội
tuyển
Đạt giải Ghi chú
1 Nguyễn Phan Quang Minh 05/08/1996 11Tin Tin học Nhất  
2 Lương Thuỳ Nhung 22/11/1995 12Hoá Hoá học Nhất  
3 Nguyễn Văn Trung 12/09/1995 12Địa Địa lý Nhất  
4 Phùng Lâm Bình 12/07/1995 12Toán Toán Nhì  
5 Phạm Văn Hậu 24/11/1995 12Toán Toán Nhì  
6 Nguyễn Duy Hưng 22/11/1995 12Toán Toán Nhì  
7 Nguyễn Văn Hưởng 21/02/1995 12Toán Toán Nhì  
8 An Duy Mạnh 21/05/1995 12Toán Toán Nhì  
9 Nguyễn Đức Quý 05/09/1996 11Toán Toán Nhì  
10 Trần Xuân Thắng 05/11/1996 11Toán Toán Nhì  
11 Phạm Văn Long 02/10/1996 11Tin Tin học Nhì  
12 Nguyễn Trung Dũng 26/11/1995 12Hoá Hoá học Nhì  
13 Đỗ Thị Nhung 12/09/1995 12Hoá Hoá học Nhì  
14 Nguyễn Thị Thanh Hiền 25/01/1995 12Sinh Sinh học Nhì  
15 Phạm Minh Hoà 28/01/1995 12Sinh Sinh học Nhì  
16 Nguyễn Thuỳ Trang 21/07/1995 12Sinh Sinh học Nhì  
17 Trần Khánh Thu Hà 26/06/1995 12Sử Lịch sử Nhì  
18 Trần Thị Hảo 10/07/1995 12Sử Lịch sử Nhì  
19 Nguyễn Thị Hoa 26/12/1995 12Sử Lịch sử Nhì  
20 Vương Quỳnh Trang 12/12/1995 12Sử Lịch sử Nhì  
21 Nguyễn Quỳnh Chi 27/07/1995 12Địa Địa lý Nhì  
22 Nguyễn Thị Ngọc Diệp 10/10/1995 12Địa Địa lý Nhì  
23 Đỗ Mạnh Nguyên Hùng 09/07/1995 12Địa Địa lý Nhì  
24 Nguyễn Thị Minh Tâm 16/10/1995 12Địa Địa lý Nhì  
25 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 24/09/1995 12Nga T.Nga Nhì  
26 Nguyễn Nguyên Trang 07/07/1995 12Pháp T.Pháp Nhì  
27 Nguyễn Hồng Vân 14/08/1995 12Pháp T.Pháp Nhì  
28 Nguyễn Anh Tuấn 05/06/1996 11Toán Toán Ba  
29 Nguyễn Thảo Chinh 09/01/1995 12Tin Tin học Ba  
30 Phạm Minh Hoàng Linh 04/11/1996 11Tin Tin học Ba  
31 Vũ Đức Thịnh 03/10/1996 11Tin Tin học Ba  
32 Đỗ Quốc Vương 14/01/1996 11Tin Tin học Ba  
33 Nguyễn Việt Hà 19/04/1995 12Lý Vật lý Ba  
34 Lê Khả Tùng 26/06/1995 12Hoá Hoá học Ba  
35 Phạm Nguyễn Khánh Linh 02/02/1996 11Hoá Hoá học Ba  
36 Nguyễn Thị Hồng Gấm 11/01/1995 12Sinh Sinh học Ba  
37 Đào Ngọc Bắc 20/12/1996 11Sinh Sinh học Ba  
38 Hàn Ngọc Thuỳ Dương 13/11/1996 11Sinh Sinh học Ba  
39 Lưu Thu Hoài 16/06/1995 12Văn Ngữ văn Ba  
40 Lương Ngọc Huyền 17/08/1995 12Văn Ngữ văn Ba  
41 Nguyễn Thuỳ Trang 18/04/1995 12Văn Ngữ văn Ba  
42 Nguyễn Sơn Hải 10/02/1995 12Sử Lịch sử Ba  
43 Vũ Ngọc Lưu Ly 06/03/1995 12Sử Lịch sử Ba  
44 Nguyễn Thị Phương Thu 15/10/1995 12Sử Lịch sử Ba  
45 Phạm Thục Chi 31/08/1994 12Anh T.Anh Ba  
46 Nguyễn Minh Hằng 05/11/1995 12Anh T.Anh Ba  
47 Hoàng Kim Tố Uyên 13/08/1995 12Pháp T.Pháp Ba  
48 Nguyễn Phương Ngọc 30/12/1996 11Pháp T.Pháp Ba  
49 Nguyễn Phúc Lợi 19/03/1995 12Tin Tin học Khuyến khích  
50 Lê Đức Nam 30/01/1996 11Tin Tin học Khuyến khích  
51 Phạm Mạnh Cường 21/09/1995 12Lý Vật lý Khuyến khích  
52 Phạm Thị Yến Nhi 20/03/1995 12Lý Vật lý Khuyến khích  
53 Lê Trung Thành 25/07/1995 12Lý Vật lý Khuyến khích  
54 Hoàng Trung 03/05/1995 12Lý Vật lý Khuyến khích  
55 Nguyễn Trọng Vũ 02/09/1995 12Lý Vật lý Khuyến khích  
56 Nguyễn Văn Kiên 29/06/1995 12Hoá Hoá học Khuyến khích  
57 Nguyễn Đăng Sơn 15/10/1995 12Hoá Hoá học Khuyến khích  
58 Nguyễn Phương Trang 07/11/1995 12Hoá Hoá học Khuyến khích  
59 Bùi Đình Hoàng 20/05/1995 12Sinh Sinh học Khuyến khích  
60 Bùi Hoàng Thanh 25/01/1995 12Sinh Sinh học Khuyến khích  
61 Nguyễn Lan Anh 20/02/1995 12Văn Ngữ văn Khuyến khích  
62 Lương Anh Phương 15/07/1995 12Văn Ngữ văn Khuyến khích  
63 Nguyễn Hải Nhi 23/02/1995 12Địa Địa lý Khuyến khích  
64 Đinh Thị Lệ Thu 20/06/1995 12Địa Địa lý Khuyến khích  
65 Lê Hoàng Hạnh 26/08/1995 12Anh T.Anh Khuyến khích  
66 Vũ Khánh Linh 21/12/1995 12Anh T.Anh Khuyến khích  
67 Nguyễn Mai Hương 06/02/1996 11Anh T.Anh Khuyến khích  
68 Nguyễn Thị Thu Hường 05/10/1995 12Pháp T.Pháp Khuyến khích  
  Tổng số 68/86 học sinh đoạt giải đạt 79,1%      
  Trong đó:   Nhất: 3    
      Nhì: 24      
      Ba: 21      
      KK: 20      

 

KẾT QUẢ THI QUỐC GIA 2014 
STT Họ và tên Ngày sinh Lớp Đội
tuyển
Đạt giải Ghi chú
1 Trần Xuân Thắng 05/11/1996 12 Toán Toán Nhất  
2 Nguyễn Phan Quang Minh 05/08/1996 12 Tin Tin Nhất  
3 Đỗ Thị Hà Vi 02/10/1996 12 Văn Văn Nhất  
4 Nguyễn Thị Mỹ Linh 07/06/1996 12 Địa Địa Nhất  
5 Nguyễn Đức Quý 05/09/1996 12 Toán Toán Nhì  
6 Nguyễn Anh Tuấn 05/06/1996 12 Toán Toán Nhì  
7 Tăng Văn Đạt 29/07/1997 11 Toán Toán Nhì  
8 Nguyễn Đình Đức 05/02/1997 11 Toán Toán Nhì  
9 Phạm Văn Long 02/10/1996 12 Tin Tin Nhì  
10 Đào Phương Bắc 13/08/1997 11 Lý Nhì  
11 Phạm Nguyễn Khánh Linh 02/02/1996 12 Hoá Hóa Nhì  
12 Lê Công Trực 27/03/1996 12 Hoá Hóa Nhì  
13 Vũ Thị Lâm Anh 12/11/1996 12 Văn Văn Nhì  
14 Phạm Đức Mạnh 19/08/1996 12 Địa Địa Nhì  
15 Hoàng Hồng Minh 21/12/1996 12 Địa Địa Nhì  
16 Đỗ Thị Hải Anh 23/07/1996 12 Nga T.Nga Nhì  
17 Phạm Thị Quỳnh Mai 04/11/1996 12 Pháp T.Pháp Nhì  
18 Nguyễn Tiến Duy 22/07/1996 12 Toán Toán Ba  
19 Đỗ Sơn Lâm 31/07/1996 12 Toán Toán Ba  
20 Nguyễn Hữu Long 09/08/1996 12 Toán Toán Ba  
21 Lê Xuân Nhất 07/04/1996 12 Toán Toán Ba  
22 Phạm Minh Hoàng Linh 04/11/1996 12 Tin Tin Ba  
23 Nguyễn Khánh Linh 26/10/1997 11 Tin Tin Ba  
24 Lê Quang Văn 27/05/1996 12 Lý Ba  
25 Phạm Thị Anh 20/12/1997 11 Lý Ba  
26 Nguyễn Văn Hào 24/01/1997 11 Lý Ba  
27 Phạm Minh Hiếu 15/06/1997 11 Lý Ba  
28 Vũ Việt Hùng 29/07/1997 11 Lý Ba  
29 Hoàng Thục Oanh 01/02/1997 11 Lý Ba  
30 Nguyễn Phương Khanh 01/12/1996 12 Hoá Hóa Ba  
31 Phạm Văn Trí 11/12/1996 12 Hoá Hóa Ba  
32 Trần Văn Chung 05/08/1997 11 Hoá Hóa Ba  
33 Nguyễn Nhật Anh 04/09/1996 12 Sinh Sinh Ba  
34 Nguyễn Ngọc Duy 20/02/1996 12 Sinh Sinh Ba  
35 Ngô Bảo Diệu Linh 04/05/1996 12 Sinh Sinh Ba  
36 Hoàng Thị Thu Thuỷ 26/10/1997 11 Sinh Sinh Ba  
37 Nguyễn Thị Hồng Ngọc 12/02/1996 12 Văn Văn Ba  
38 Hoàng Quỳnh Phương 11/04/1996 12 Văn Văn Ba  
39 Phạm Hương Thảo 25/10/1997 11 Văn Văn Ba  
40 Hồ Ngọc Bảo Trâm 27/11/1997 11 Văn Văn Ba  
41 Bùi Thị Đoan Trang 16/10/1996 12 Sử Sử Ba  
42 Đinh Thị Hải Yến 10/07/1996 12 Sử Sử Ba  
43 Ngô Thị Hương Liên 21/03/1996 12 Địa Địa Ba  
44 Dương Quỳnh Anh 27/10/1996 12 Anh T.Anh Ba  
45 Phạm Thị Thanh Hà 04/08/1996 12 Anh T.Anh Ba  
46 Nguyễn Thị Minh Châu 26/04/1997 11 Anh T.Anh Ba  
47 Dương Thị Nhung 20/01/1996 12 Nga T.Nga Ba  
48 Phạm Tâm Long 14/07/1996 12 Toán Toán Khuyến khích  
49 Đỗ Quốc Vương 14/01/1996 12 Tin Tin Khuyến khích  
50 Nguyễn Văn Quang Huy 16/12/1996 11 Tin Tin Khuyến khích  
51 Đặng Thị Huyền 24/08/1997 11 Tin Tin Khuyến khích  
52 Phạm Xuân Thắng 01/07/1997 11 Tin Tin Khuyến khích  
53 Quách Xuân Trường 18/09/1996 12 Lý Khuyến khích  
54 Phạm Thị Lan Anh 27/08/1996 12 Hoá Hóa Khuyến khích  
55 Phạm Mỹ Hạnh 27/04/1996 12 Hoá Hóa Khuyến khích  
56 Nguyễn Quang Minh 18/11/1996 12 Hoá Hóa Khuyến khích  
57 Lê Thị Yến 23/07/1996 12 Hoá Hóa Khuyến khích  
58 Nguyễn Minh Chung 05/08/1996 12 Sinh Sinh Khuyến khích  
59 Vũ Thị Hương Giang 25/08/1996 12 Sinh Sinh Khuyến khích  
60 Bùi Thị Thuỳ Linh 04/04/1996 12 Sinh Sinh Khuyến khích  
61 Nguyễn Liên Phương 03/05/1996 12 Sinh Sinh Khuyến khích  
62 Đặng Thị Thu Thảnh 20/09/1996 12 Sinh Sinh Khuyến khích  
63 Nguyễn Thị Thuỷ Tiên 27/11/1997 11 Sinh Sinh Khuyến khích  
64 Nguyễn Tú Anh 15/12/1996 12 Văn Văn Khuyến khích  
65 Vũ Thị Hương Ly 20/03/1996 12 Văn Văn Khuyến khích  
66 Hoàng Nhật Linh 12/04/1997 11 Sử Sử Khuyến khích  
67 Trịnh Hải Ngọc 29/10/1997 11 Sử Sử Khuyến khích  
68 Vũ Đức Anh 18/05/1996 12 Địa Địa Khuyến khích  
69 Bùi Huy Hiếu 30/09/1996 12 Địa Địa Khuyến khích  
70 Đào Phương Thảo 02/03/1996 12 Địa Địa Khuyến khích  
71 Nguyễn Thị Ngọc Mai 11/03/1997 11 Địa Địa Khuyến khích  
72 Nguyễn Trung Đức 04/09/1996 12 Anh T.Anh Khuyến khích  
73 Nguyễn Thị Phương Hà 14/01/1996 12 Anh T.Anh Khuyến khích  
74 Nguyễn Mai Hương 06/02/1996 12 Anh T.Anh Khuyến khích  
75 Phùng Thị Ngọc Anh 06/01/1996 12 Nga T.Nga Khuyến khích  
76 Nguyễn Thị Quỳnh Hương 25/12/1996 12 Pháp T.Pháp Khuyến khích  
77 Nguyễn Thị Bích Ngọc 10/01/1996 12 Pháp T.Pháp Khuyến khích  
  Tổng số 77/95 học sinh đoạt giải đạt 81,1%      
  Trong đó:   Nhất: 4      
      Nhì: 13      
      Ba: 30      
      KK: 30      

 

KẾT QUẢ THI QUỐC GIA 2015
STT Họ và tên Ngày sinh Lớp Đội
tuyển
Đạt giải Ghi chú
1 Nguyễn Thị Ngọc Mai 11/03/1997 12Địa Địa Nhất  
2 Nguyễn Hương Thảo 16/10/1997 12Địa Địa Nhất  
3 Tăng Văn Đạt 29/07/1997 12Toán Toán Nhì  
4 Phạm Văn Tuấn 18/04/1997 12Toán Toán Nhì  
5 Vũ Duy Mạnh 13/06/1998 11Tin Tin Nhì  
6 Phạm Minh Hiếu 15/06/1997 12Lý Nhì  
7 Trần Văn Chung 05/08/1997 12Hóa Hóa Nhì  
8 Hoàng Trung Văn 10/05/1997 12Hóa Hóa Nhì  
9 Nguyễn Hoàng Nam 07/07/1998 11Sinh Sinh Nhì  
10 Phạm Nhật Minh 07/09/1997 12Văn Văn Nhì  
11 Đặng Quỳnh Trang 25/11/1997 12Văn Văn Nhì  
12 Hồ Ngọc Bảo Trâm 27/11/1997 12Văn Văn Nhì  
13 Phạm Thị Hương Giang 06/12/1997 12Sử Sử Nhì  
14 Nguyễn Ngọc Hiếu 11/10/1997 12Địa Địa Nhì  
15 Nguyễn Thị Tường Vy 02/03/1997 12Địa Địa Nhì  
16 Nguyễn Thị Minh Châu 26/04/1997 12Anh T.Anh Nhì  
17 Vũ Tá Trường Giang 28/06/1997 12Anh T.Anh Nhì  
18 Lê Phương Quỳnh 26/02/1997 12Anh T.Anh Nhì  
19 Vũ Anh Quân 10/01/1998 12Nga T.Nga Nhì  
20 Nguyễn Thị Nam Trang 28/06/1997 12Nga T.Nga Nhì  
21 Nguyễn Thị Thanh Trúc 20/04/1997 12Nga T.Nga Nhì  
22 Nguyễn Thị Hồng Nhung 17/09/1997 12Pháp T.Pháp Nhì  
23 Đặng Văn Khuyến 06/03/1997 12Toán Toán Ba  
24 Đặng Thị Huyền 24/08/1997 12Tin Tin Ba  
25 Phạm Xuân Thắng 01/07/1997 12Tin Tin Ba  
26 Nguyễn Đức Trọng 03/02/1998 11Tin Tin Ba  
27 Đào Phương Bắc 13/08/1997 12Lý Ba  
28 Nguyễn Văn Hào 24/01/1997 12Lý Ba  
29 Bùi Đức Hiệp Hưng 17/11/1997 12Lý Ba  
30 Phạm Thành Lộc 12/08/1997 12Lý Ba  
31 Nguyễn Thế Anh 27/12/1997 12Hóa Hóa Ba  
32 Nguyễn Hữu Hưng 09/11/1997 12Sinh Sinh Ba  
33 Đào Đức Tùng 16/09/1997 12Sinh Sinh Ba  
34 Nguyễn Đức Tuấn Công 06/05/1998 11Sinh Sinh Ba  
35 Phạm Thị Hương Giang 09/10/1997 12Văn Văn Ba  
36 Phạm Thị Ngọc Anh 17/02/1997 12Sử Sử Ba  
37 Trịnh Thu Giang 30/11/1997 12Sử Sử Ba  
38 Hoàng Nhật Linh 12/04/1997 12Sử Sử Ba  
39 Trịnh Hải Ngọc 29/10/1997 12Sử Sử Ba  
40 Lê Văn Thành 09/10/1997 12Sử Sử Ba  
41 Trần Trung Hiếu 05/11/1998 11Sử Sử Ba  
42 Vũ Thị Yến Nhi 24/02/1997 12Địa Địa Ba  
43 Phạm Hồng Sơn 03/02/1997 12Địa Địa Ba  
44 Hoàng Văn Vỹ 12/02/1997 12Địa Địa Ba  
45 Đỗ Mạnh Hà 25/03/1998 11Địa Địa Ba  
46 Vũ Xuân Huy 14/02/1997 12Nga T.Nga Ba  
47 Đoàn Thị Hồng Ngọc 14/12/1997 12Nga T.Nga Ba  
48 Nguyễn Thị Hồng Nhung 06/05/1997 12Pháp T.Pháp Ba  
49 Đào Thị Trang 14/08/1997 12Pháp T.Pháp Ba  
50 Nguyễn Đức Anh 07/06/1997 12Toán Toán Khuyến khích  
51 Hoàng Xuân Bách 07/06/1997 12Toán Toán Khuyến khích  
52 Nguyễn Đình Đức 05/02/1997 12Toán Toán Khuyến khích  
53 Nguyễn Việt Hoàng 11/09/1998 11Toán Toán Khuyến khích  
54 Vũ Quang Minh 08/05/1998 11Toán Toán Khuyến khích  
55 Nguyễn Minh Hiếu 01/08/1998 11Tin Tin Khuyến khích  
56 Lưu Thị Huệ 03/04/1998 11Tin Tin Khuyến khích  
57 Dương Mạnh Hùng 21/10/1998 11Tin Tin Khuyến khích  
58 Nguyễn Thị Thanh Tâm 09/06/1998 11Tin Tin Khuyến khích  
59 Nguyễn Tuấn Anh 28/08/1998 11Lý Khuyến khích  
60 Nguyễn Văn Đức 18/04/1998 11Lý Khuyến khích  
61 Đinh Thị Hiền 14/01/1998 11Lý Khuyến khích  
62 Nguyễn Thị Hoàng Anh 10/09/1997 12Hóa Hóa Khuyến khích  
63 Lê Quỳnh Anh 15/12/1997 12Hóa Hóa Khuyến khích  
64 Phạm Đức Kiên 21/08/1997 12Hóa Hóa Khuyến khích  
65 Đinh Tiến Long 25/12/1997 12Hóa Hóa Khuyến khích  
66 Phạm Văn Tấn 18/01/1998 11Hóa Hóa Khuyến khích  
67 Trương Thị Thanh Thủy 02/08/1998 11Hóa Hóa Khuyến khích  
68 Nguyễn Sĩ Dũng 01/04/1997 12Sinh Sinh Khuyến khích  
69 Hoàng Thị Thu Thuỷ 26/10/1997 12Sinh Sinh Khuyến khích  
70 Nguyễn Thị Thuỷ Tiên 27/11/1997 12Sinh Sinh Khuyến khích  
71 Dương Cẩm Tú 21/12/1997 12Sinh Sinh Khuyến khích  
72 Bùi Thị Mận 01/06/1998 11Sinh Sinh Khuyến khích  
73 Nguyễn Bá Việt 18/12/1998 11Sinh Sinh Khuyến khích  
74 Hoàng Phan Thu Uyên 27/11/1997 12Văn Văn Khuyến khích  
75 Nguyễn Việt Hà 09/07/1997 12Sử Sử Khuyến khích  
76 Phạm Minh Đức 20/11/1997 12Anh T.Anh Khuyến khích  
77 Nguyễn Minh Trang 01/07/1997 12Anh T.Anh Khuyến khích  
78 Nguyễn Minh Trang 16/09/1997 12Anh T.Anh Khuyến khích  
79 Lê Thị Huệ 09/09/1997 12Nga T.Nga Khuyến khích  
80 Nguyễn Thị Quỳnh Trang 18/09/1997 12Pháp T.Pháp Khuyến khích  
81 Nguyễn Hải Linh 19/03/1998 11Pháp T.Pháp Khuyến khích  
  Tổng số 81/96 học sinh đoạt giải đạt 84,38%      
  Trong đó:   Nhất: 2      
      Nhì: 20      
      Ba: 27      
      KK: 32      

 

KẾT QUẢ THI QUỐC GIA 2016
STT Họ và tên Ngày sinh Lớp Đội
tuyển
Đạt giải Ghi chú
1 Vũ Quang Minh 08/05/1998 12 Toán Toán Nhì  
2 Nguyễn Huy Hoàng 04/09/1999 11 Tin Tin Nhì  
3 Nguyễn Tuấn Anh 28/08/1998 12 Lý Nhì  
4 Mai Phương Chi 17/08/1998 12 Hóa Hóa Nhì  
5 Hoàng Thái Sơn 08/12/1998 12 Hóa Hóa Nhì  
6 Phạm Văn Tấn 18/01/1998 12 Hóa Hóa Nhì  
7 Nguyễn Hoàng Nam 07/07/1998 12 Sinh Sinh Nhì  
8 Nguyễn Bá Việt 18/12/1998 12 Sinh Sinh Nhì  
9 Bùi Thị Thu Huyền 31/12/1998 12 Văn Văn Nhì  
10 Nguyễn Thị Dịu 04/09/1998 12 Sử Sử Nhì  
11 Trần Trung Hiếu 05/11/1998 12 Sử Sử Nhì  
12 Bùi Hữu Thắng 10/02/1998 12 Sử Sử Nhì  
13 Vũ Thu Trang 25/08/1998 12 Sử Sử Nhì  
14 Hoàng Kim Ngân 28/11/1999 11 Sử Sử Nhì  
15 Phạm Vũ Minh Hiếu 04/04/1998 12 Địa Địa Nhì  
16 Đoàn Thị Lâm Luyến 24/06/1998 12 Địa Địa Nhì  
17 Nguyễn Thị Quế Lâm 10/02/1998 12 Pháp T.Pháp Nhì  
18 Nguyễn Hải Linh 19/03/1998 12 Pháp T.Pháp Nhì  
19 Khổng Tiến Đạt 21/06/1998 12 Toán Toán Ba  
20 Nguyễn Việt Hoàng 11/09/1998 12 Toán Toán Ba  
21 Nguyễn Tuấn Hiệp 19/07/1999 11 Toán Toán Ba  
22 Vũ Duy Mạnh 13/06/1998 12 Tin Tin Ba  
23 Nguyễn Đức Trọng 03/02/1998 12 Tin Tin Ba  
24 Nguyễn Thị Ngọc Bích 12/10/1998 12 Hóa Hóa Ba  
25 Trương Thị Thanh Thủy 02/08/1998 12 Hóa Hóa Ba  
26 Nguyễn Thị Hồng Vân 01/12/1998 12 Hóa Hóa Ba  
27 Nguyễn Thị Cúc 30/07/1998 12 Sinh Sinh Ba  
28 Đỗ Trung Hiếu 08/07/1998 12 Sinh Sinh Ba  
29 Bùi Thị Mận 01/06/1998 12 Sinh Sinh Ba  
30 Phạm Đình Tuyên 18/07/1998 12 Sinh Sinh Ba  
31 Nguyễn Thị Minh Hải 12/05/1998 12 Văn Văn Ba  
32 Vũ Ngọc Thảo Linh 09/02/1998 12 Văn Văn Ba  
33 Trịnh Thị Linh Chi 09/06/1999 11 Văn Văn Ba  
34 Nguyễn Hoàng 11/06/1998 12 Sử Sử Ba  
35 Đỗ Mạnh Hà 25/03/1998 12 Địa Địa Ba  
36 Nguyễn Thị Thu Hà 10/05/1998 12 Địa Địa Ba  
37 Nguyễn Thị Thanh Hiền 04/06/1999 11 Địa Địa Ba  
38 Phạm Sỹ Hoàng 05/03/1999 11 Địa Địa Ba  
39 Vũ Thị Thoa 16/11/1998 12 Nga T.Nga Ba  
40 Trương Minh Quang  02/11/1999 11 Toán Toán Khuyến khích  
41 Đào Minh Quân 10/10/1999 11 Toán Toán Khuyến khích  
42 Lê Mai An 03/04/1999 11 Toán Tin Khuyến khích  
43 Nguyễn Mạnh Cường 22/08/1999 11 Tin Tin Khuyến khích  
44 Nguyễn Thị Ngọc Lan 25/08/1999 11 Tin Tin Khuyến khích  
45 Nguyễn Mai Phương 10/01/1999 11 Tin Tin Khuyến khích  
46 Nguyễn Văn Đức 18/04/1998 12 Lý Khuyến khích  
47 Cao Trung Hiếu 09/06/1998 12 Lý Khuyến khích  
48 Phạm Ngọc Lam Trường 19/01/1999 11 Lý Khuyến khích  
49 Hoàng Văn Thường 20/07/1998 12 Hóa Hóa Khuyến khích  
50 Nguyễn Thị Hạnh 26/06/1999 11 Hóa Hóa Khuyến khích  
51 Vũ Đình Tình 08/07/1998 12 Sinh Sinh Khuyến khích  
52 Lê Thị Ngọc Khánh 20/09/1999 11 Sinh Sinh Khuyến khích  
53 Nguyễn Phương Anh 11/10/1998 12 Văn Văn Khuyến khích  
54 Phạm Mai Hương 16/05/1999 11 Văn Văn Khuyến khích  
55 Tiêu Thị Lan Anh 18/02/1998 12 Sử Sử Khuyến khích  
56 Đặng Bá Minh Công 22/04/1998 12 Sử Sử Khuyến khích  
57 Lê Thu Hà 09/09/1998 12 Sử Sử Khuyến khích  
58 Đoàn Việt Hà 28/09/1998 12 Địa Địa Khuyến khích  
59 Hà Huyền Trang 07/01/1998 12 Địa Địa Khuyến khích  
60 Nguyễn Thị Phương Linh 24/06/1998 12 Anh T.Anh Khuyến khích  
61 Phạm Quỳnh Mai 17/12/1998 12 Anh T.Anh Khuyến khích  
62 Lê Thị Hương Thảo 02/07/1998 12 Anh T.Anh Khuyến khích  
63 Vũ Quỳnh Trang 04/09/1998 12 Anh T.Anh Khuyến khích  
64 Nguyễn Thị Mai Hương 16/03/1999 11 Anh T.Anh Khuyến khích  
65 Đặng Thế Sơn 24/04/1999 11 Anh T.Anh Khuyến khích  
66 Trần Thị Quỳnh 01/08/1998 12 Nga T.Nga Khuyến khích  
67 Bùi Đức Trung Hiếu 24/07/1998 12 Pháp T.Pháp Khuyến khích  
68 Nguyễn Khánh Huyền 14/11/1998 12 Pháp T.Pháp Khuyến khích  
69 Nguyễn Lê Ngọc Liêm 05/08/1998 12 Pháp T.Pháp Khuyến khích  
70 Vũ Thị Diệu Linh 19/04/1999 11 Pháp T.Pháp Khuyến khích  
  Tổng số 70/98 học sinh đoạt giải đạt 71,43%      
  Trong đó:          
      Nhì: 18      
      Ba: 21      
      KK: 31      

 

KẾT QUẢ THI QUỐC GIA 2017 
STT Họ và tên Ngày sinh Lớp Đội
tuyển
Đạt giải Ghi chú
1 Nguyễn Tuấn Hiệp 19/07/1999 12 Toán Toán Nhì  
2 Đào Minh Quân 10/10/1999 12 Toán Toán Nhì  
3 Lê Mai An 03/04/1999 12 Toán Tin Nhì  
4 Nguyễn Thị Ngọc Lan 25/08/1999 12 Tin Tin Nhì  
5 Nguyễn Mai Phương 10/01/1999 12 Tin Tin Nhì  
6 Nguyễn Thị Hạnh 26/06/1999 12 Hóa Hóa Nhì  
7 Nguyễn Anh Minh 15/10/1999 12 Hóa Hóa Nhì  
8 Hoàng Văn Đông 07/04/2000 11 Sinh Sinh Nhì  
9 Nguyễn Hoàng Hiệp 03/02/2000 11 Văn Văn Nhì  
10 Đồng Tâm Hảo 29/03/1999 12 Sử Sử Nhì  
11 Đinh Thị Quỳnh Anh 30/04/1999 12 Địa Địa Nhì  
12 Đặng Việt Anh 10/05/1999 12 Địa Địa Nhì  
13 Phan Thùy Dương 06/12/1999 12 Địa Địa Nhì  
14 Đào Đình Anh Đức 15/03/1999 12 Địa Địa Nhì  
15 Nguyễn Thị Thanh Hiền 04/06/1999 12 Địa Địa Nhì  
16 Phạm Sỹ Hoàng 05/03/1999 12 Địa Địa Nhì  
17 Đỗ Hồng Huyền 14/04/1999 12 Nga T.Nga Nhì  
18 Hoàng Phương Linh 14-11-1999 12 Nga T.Nga Nhì  
19 Vũ Thị Diệu Linh 19/04/1999 12 Pháp T.Pháp Nhì  
20 Nguyễn Tiến Dũng 07/02/1999 12 Toán Toán Ba  
21 Nguyễn Anh Tuấn 30/07/1999 12 Toán Toán Ba  
22 Nguyễn Quang Đức 02/01/2000 11 Toán Toán Ba  
23 Phạm Quang Anh 25/12/1999 12 Tin Tin Ba  
24 Hoàng Văn Nguyên 01/01/2000 11 Tin Tin Ba  
25 Vũ Quang Huy 21/08/1999 12 Lý Ba  
26 Phạm Ngọc Lam Trường 19/01/1999 12 Lý Ba  
27 Đồng Việt Thắng 26/01/1999 12 Hóa Hóa Ba  
28 Nguyễn Chí Tâm 29/01/2000 11 Hóa Hóa Ba  
29 Lê Thị Ngọc Khánh 20/09/1999 12 Sinh Sinh Ba  
30 Nguyễn Thị Ngọc 06/04/1999 12 Sinh Sinh Ba  
31 Nguyễn Văn Quang 04/11/1999 12 Sinh Sinh Ba  
32 Tăng Xuân Tài 09/04/1999 12 Sinh Sinh Ba  
33 Nguyễn Thị Nhi 11/03/2000 11 Sinh Sinh Ba  
34 Trần Minh Hằng 10/08/1999 12 Văn Văn Ba  
35 Phạm Mai Hương 16/05/1999 12 Văn Văn Ba  
36 Phí Thị Thùy Linh 20/01/1999 12 Văn Văn Ba  
37 Lưu Phương Thảo 12/12/1999 12 Văn Văn Ba  
38 Đinh Nguyệt Hà 29/10/2000 11 Văn Văn Ba  
39 Hoàng Văn Đoàn 16/12/1999 12 Sử Sử Ba  
40 Vương Thị Hoa 01/11/1999 12 Sử Sử Ba  
41 Đặng Thị Thanh Tâm 04/06/1999 12 Sử Sử Ba  
42 Đặng Thị Hằng 25/03/2000 11 Sử Sử Ba  
43 Hoàng Phi Hùng 28-04-1999 12 Địa Địa Ba  
44 Đinh Thế Long 07/09/1999 12 Địa Địa Ba  
45 Đinh Hữu Hoàng 28/06/2000 11 Địa Địa Ba  
46 Phạm Quang Hưng 27/10/1999 12 Anh T.Anh Ba  
47 Đặng Thế Sơn 24/04/1999 12 Anh T.Anh Ba  
48 Nguyễn Thị Thanh Tâm 27/04/1999 12 Anh T.Anh Ba  
49 Hà Thu Trang 29/04/1999 12 Anh T.Anh Ba  
50 Nguyễn Thu Hà 24/05/1999 12 Nga T.Nga Ba  
51 Phạm Hải Châu 17/09/1999 12 Toán Toán Khuyến khích  
52 Nguyễn Minh Hiếu 07/09/1999 12 Toán Toán Khuyến khích  
53 Trương Minh Quang  02/11/1999 12 Toán Toán Khuyến khích  
54 Nguyễn Trọng Bình 27/02/2000 11 Toán Toán Khuyến khích  
55 Nguyễn Đình Sơn 17/01/2000 11 Toán Toán Khuyến khích  
56 Trần Quang Anh 28/04/1999 12 Tin Tin Khuyến khích  
57 Chu Hải Dương 11/01/2000 11 Tin Tin Khuyến khích  
58 Vũ Đức Thảo 01/01/1999 12 Lý Khuyến khích  
59 Đoàn Văn Thắng 02/02/1999 12 Lý Khuyến khích  
60 Trần Bùi Thu Thủy 06/12/1999 12 Lý Khuyến khích  
61 Phạm Thị Thu Trang 05/04/1999 12 Lý Khuyến khích  
62 Bùi Việt Anh 12/12/2000 11 Lý Khuyến khích  
63 Ngô Việt Cường 09/07/2000 11 Lý Khuyến khích  
64 Nguyễn Phúc Lộc 06/05/1999 12 Hóa Hóa Khuyến khích  
65 Đỗ Kiều Trang 13/09/1999 12 Hóa Hóa Khuyến khích  
66 Nguyễn Nguyên Xuân Vũ 01/08/2000 11 Hóa Hóa Khuyến khích  
67 Phạm Văn Thắng 14/05/1999 12 Sinh Sinh Khuyến khích  
68 Dương Thị Thu Phương 03/07/2000 11 Sinh Sinh Khuyến khích  
69 Phạm Phương Linh 12/10/1999 12 Sử Sử Khuyến khích  
70 Nguyễn Thị Kim Ngân 02/01/1999 12 Sử Sử Khuyến khích  
71 Dương Trung Hải 11/09/2000 11 Sử Sử Khuyến khích  
72 Nguyễn Trọng Tấn 14/09/2000 11 Sử Sử Khuyến khích  
73 Nguyễn Minh Trang 13/12/2000 11 Địa Địa Khuyến khích  
74 Nguyễn Trọng Nam 24/10/1999 12 Anh T.Anh Khuyến khích  
75 Nguyễn Diễm Quỳnh 09/05/1999 12 Anh T.Anh Khuyến khích  
76 Nguyễn Hồng Anh 06/09/2000 11 Anh T.Anh Khuyến khích  
77 Đặng Thị Mai Anh 13/05/1999 12 Nga T.Nga Khuyến khích  
78 Nguyễn Thị Huyền Trang 03/05/2000 11 Nga T.Nga Khuyến khích  
79 Lương Thị Hải Yến 17/06/2000 11 Nga T.Nga Khuyến khích  
80 Phạm Thúy Hằng 07/05/1999 12 Pháp T.Pháp Khuyến khích  
81 Nguyễn Thị Mai Hương 10/01/1999 12 Pháp T.Pháp Khuyến khích  
82 Nguyễn Thụy Trà My 09/03/1999 12 Pháp T.Pháp Khuyến khích  
  Tổng số 82/98 học sinh đoạt giải đạt 83,67%      
  Trong đó:          
      Nhì: 19      
      Ba: 31      
      KK: 32      

 

KẾT QUẢ THI QUỐC GIA 2018
STT Họ và tên Ngày sinh Lớp Đội
tuyển
Đạt giải Ghi chú
1 Nguyễn Trọng Tấn 14/09/2000 12 Sử Sử Nhất  
2 Nguyễn Minh Trang 13/12/2000 12 Địa Địa Nhất  
3 Nguyễn Chí Tâm 29/01/2000 12 Hóa Hóa Nhì  
4 Nguyễn Nguyên Xuân Vũ 01/08/2000 12 Hóa Hóa Nhì  
5 Hoàng Văn Đông 07/04/2000 12 Sinh Sinh Nhì  
6 Phạm Xuân Hưng 08/08/2001 11 Sinh Sinh Nhì  
7 Phạm Hoài Linh 18/05/2001 11 Văn Văn Nhì  
8 Nguyễn Phương Thảo 01/05/2000 12 Sử Sử Nhì  
9 Trần Nguyễn Khánh Hằng 01/09/2000 12 Địa Địa Nhì  
10 Lương Thị Hải Yến 17/06/2000 12 Nga T.Nga Nhì  
11 Bùi Thị Thanh Hương 03/08/2001 11 Nga T.Nga Nhì  
12 Nguyen Thinhkhovna Kamilla 06/11/1999 11 Nga T.Nga Nhì  
13 Nguyễn Quang Đức 02/01/2000 12 Toán Toán Ba  
14 Trần Xuân Bách 08/01/2001 11 Toán Toán Ba  
15 Tạ Hữu Bình 15/02/2001 11 Toán Toán Ba  
16 Đặng Khánh Linh 05/09/2000 12 Lý Ba  
17 Phạm Thị Vân Anh 08/01/2000 12 Hóa Hóa Ba  
18 Nguyễn Thị Nga 14/09/2001 11 Hóa Hóa Ba  
19 Phạm Thị Phương Linh 31/07/2000 12 Sinh Sinh Ba  
20 Nguyễn Thị Tuyết Mai 06/03/2001 11 Sinh Sinh Ba  
21 Nguyễn Hoàng Minh 10/02/2001 11 Sinh Sinh Ba  
22 Vũ Thị Minh Phương 01/08/2000 12 Văn Văn Ba  
23 Nguyễn Thị Thanh Thư 18/05/2000 12 Văn Văn Ba  
24 Dương Thị Thanh Thúy 27/07/2000 12 Sử Sử Ba  
25 Nguyễn Thanh Huyền 21/03/2001 11 Sử Sử Ba  
26 Ngô Thùy Dương 22/07/2000 12 Địa Địa Ba  
27 Vũ Khánh Linh 18/08/2000 12 Địa Địa Ba  
28 Tạ Bích Loan 25/06/2000 12 Địa Địa Ba  
29 Vũ Thị Tú Minh 24/07/2000 12 Địa Địa Ba  
30 Lê Kim Oanh 23/07/2000 12 Địa Địa Ba  
31 Lương Thị Hải Yến 12/12/2000 12 Địa Địa Ba  
32 Nguyễn Hồng Anh 06/09/2000 12 Anh T.Anh Ba  
33 Nghiêm Phương Anh 16/05/2000 12 Anh T.Anh Ba  
34 Lê Hà Hải Dương 21/07/2000 12 Anh T.Anh Ba  
35 Vũ Khánh Huyền 15/01/2000 12 Anh T.Anh Ba  
36 Nguyễn Hoàng Yến Linh 17/09/2000 12 Nga T.Nga Ba  
37 Lê Minh Ngọc 08/12/2000 12 Nga T.Nga Ba  
38 Nguyễn Thị Huyền Trang 03/05/2000 12 Nga T.Nga Ba  
39 Phạm Đình Phong 21/05/2000 12 Toán Toán Khuyến khích  
40 Nguyễn Đình Sơn 17/01/2000 12 Toán Toán Khuyến khích  
41 Nguyễn Thị Hồng Thu 29/09/2000 12 Toán Toán Khuyến khích  
42 Dương Ngân Hà 07/08/2001 11 Toán Toán Khuyến khích  
43 Trịnh Quang Hùng 11/05/2001 11 Toán Toán Khuyến khích  
44 Hoàng Văn Nguyên 01/01/2000 12 Tin Tin Khuyến khích  
45 Trần Minh Hoàng 19/05/2001 11 Tin Tin Khuyến khích  
46 Đồng Đức Khải 09/09/2001 11 Tin Tin Khuyến khích  
47 Bùi Việt Anh 12/12/2000 12 Lý Khuyến khích  
48 Lương Vũ Dũng 18/03/2001 11 Lý Khuyến khích  
49 Vũ Thanh Tùng 10/04/2001 11 Lý Khuyến khích  
50 Lê Ánh Dương 28/03/2000 12 Hóa Hóa Khuyến khích  
51 Vũ Xuân Thạch 20/09/2000 12 Hóa Hóa Khuyến khích  
52 Nguyễn Hoàng Anh 12/08/2001 11 Hóa Hóa Khuyến khích  
53 Nguyễn Văn Tài 28/05/2001 11 Hóa Hóa Khuyến khích  
54 Dương Thị Thu Phương 03/07/2000 12 Sinh Sinh Khuyến khích  
55 Nguyễn Gia Thiều 18/08/2001 11 Sinh Sinh Khuyến khích  
56 Nguyễn Thị Minh Anh 02/10/2000 12 Văn Văn Khuyến khích  
57 Nguyễn Thị Bình 20/01/2000 12 Văn Văn Khuyến khích  
58 Trần Liên Hương 23/11/2000 12 Sử Sử Khuyến khích  
59 Nguyễn Hữu Nam 30/12/2000 12 Sử Sử Khuyến khích  
60 Vũ Dương Quỳnh Anh 14/11/2001 11 Sử Sử Khuyến khích  
61 Nguyễn Thị Kim Dung 15/12/2001 11 Địa Địa Khuyến khích  
62 Nguyễn Thị Hương Giang 17/08/2001 11 Địa Địa Khuyến khích  
63 Vũ Quỳnh Anh 15/08/2000 12 Anh T.Anh Khuyến khích  
64 Nguyễn Hồng Oanh 04/01/2001 11 Anh T.Anh Khuyến khích  
65 Nguyễn Thị Thu Hường 26/07/2000 12 Pháp T.Pháp Khuyến khích  
  Tổng số 65/98 học sinh đoạt giải đạt 66,33%      
  Trong đó:   Nhất 2      
      Nhì: 10      
      Ba: 26      
      KK: 27      

 

KẾT QUẢ THI QUỐC GIA 2019
STT Họ và tên Ngày sinh Lớp Đội
tuyển
Đạt giải Ghi chú
1 Phạm Văn Long Phước 31/01/2002 11 Toán Toán Nhất  
2 Nguyễn Hoàng Minh 10/02/2001 12 Sinh Sinh Nhất  
3 Nguyễn Hải Yến 12/01/2002 11 Văn Văn Nhất  
4 Trần Thị Hảo 03/08/2001 12 Sử Sử Nhất  
5 Nguyễn Thị Hải Yến 12/11/2001 12 Sử Sử Nhất  
6 Bùi Thị Thanh Hương 03/08/2001 12 Nga Nga Nhất  
7 Đinh Mai Anh 27/11/2001 12 Pháp Pháp Nhất  
8 Tạ Hữu Bình 15/02/2001 12 Toán Toán Nhì  
9 Trần Minh Hoàng 19/05/2001 12 Tin Tin Nhì  
10 Lương Vũ Dũng 18/03/2001 12 Lý Nhì  
11 Nguyễn Hoàng Anh 12/08/2001 12 Hóa Hóa Nhì  
12 Nguyễn Thị Nga 14/09/2001 12 Hóa Hóa Nhì  
13 Nguyễn Thị Tuyết Mai 06/03/2001 12 Sinh Sinh Nhì  
14 Phạm Trâm Anh 28/02/2001 12 Văn Văn Nhì  
15 Lê Hồng Quang 12/11/2002 11 Sử Sử Nhì  
16 Nguyễn Văn Chúc 03/09/2001 12 Địa Địa Nhì  
17 Nguyễn Thị Hương Giang 17/08/2001 12 Địa Địa Nhì  
18 Phạm Thị Huyền Mi 19/08/2001 12 Địa Địa Nhì  
19 Bùi Hà Vân 07/11/2002 11 Anh Anh Nhì  
20 Nguyen Thinhkhovna Kamilla 06/11/1999 12 Nga Nga Nhì  
21 Phạm Thị Phương Thảo 14/02/2001 12 Nga Nga Nhì  
22 Nguyễn Minh Ánh 26/07/2001 12 Pháp Pháp Nhì  
23 Nguyễn Thùy Dương 24/01/2001 12 Pháp Pháp Nhì  
24 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 27/11/2001 12 Pháp Pháp Nhì  
25 Trần Xuân Bách 08/01/2001 12 Toán Toán Ba  
26 Trịnh Quang Hùng 11/05/2001 12 Toán Toán Ba  
27 Nguyễn Trí Lâm 11/01/2002 11 Toán Toán Ba  
28 Đặng Thùy Dung 11/07/2001 12 Tin Tin Ba  
29 Quách Đình Dũng 17/04/2001 12 Lý Ba  
30 Nguyễn Văn Tài 28/05/2001 12 Hóa Hóa Ba  
31 Phạm Xuân Hưng 08/08/2001 12 Sinh Sinh Ba  
32 Bùi Thu Giang 08/01/2002 11 Sinh Sinh Ba  
33 Nguyễn Thị Khánh Linh 28/10/2002 11 Sinh Sinh Ba  
34 Đỗ Thùy Kim 12/07/2001 12 Văn Văn Ba  
35 Lê Quỳnh Chi 12/01/2001 12 Sử Sử Ba  
36 Bùi Ngọc Duyên 25/04/2001 12 Sử Sử Ba  
37 Trương Vũ Hà Phương 15/08/2001 12 Sử Sử Ba  
38 Vũ Thị Hiền Mai 04/12/2001 12 Địa Địa Ba  
39 Phạm Khôi Nguyên 07/01/2001 12 Địa Địa Ba  
40 Đinh Thị Thắm 14/01/2001 12 Địa Địa Ba  
41 Nguyễn Hà Trang 27/11/2001 12 Địa Địa Ba  
42 Nguyễn Vân Anh 30/01/2002 11 Địa Địa Ba  
43 Vũ Thu Hằng 24/08/2002 11 Anh Anh Ba  
44 Phạm Thảo Oanh 04/08/2002 11 Pháp Pháp Ba  
45 Dương Ngân Hà 07/08/2001 12 Toán Toán Khuyến khích  
46 Dương Bảo Long 08/08/2002 11 Toán Toán Khuyến khích  
47 Nguyễn Đình Quang 15/10/2002 11 Toán Toán Khuyến khích  
48 Vũ Đức Hiếu 24/09/2002 11 Tin Tin Khuyến khích  
49 Hoàng Minh Nhật 10/10/2002 11 Tin Tin Khuyến khích  
50 Đỗ Thị Hương Quỳnh 27/11/2002 11 Lý Khuyến khích  
51 Vũ Thị Tươi 12/04/2002 11 Lý Khuyến khích  
52 Trần Phạm Hữu Bình 15/06/2002 11 Hóa Hóa Khuyến khích  
53 Phạm Nguyễn Thành Quang 27/06/2002 11 Hóa Hóa Khuyến khích  
54 Vũ Phương Anh 11/12/2001 12 Sinh Sinh Khuyến khích  
55 Nguyễn Gia Thiều 18/08/2001 12 Sinh Sinh Khuyến khích  
56 Đoàn Diễm Quỳnh 13/07/2002 11 Sinh Sinh Khuyến khích  
57 Vương Thanh Ngân 20/01/2001 12 Văn Văn Khuyến khích  
58 Đồng Thu Thủy 07/09/2001 12 Văn Văn Khuyến khích  
59 Đinh Thị Hồng Hạnh 29/08/2002 11 Văn Văn Khuyến khích  
60 Phạm Linh Trang 04/11/2001 12 Sử Sử Khuyến khích  
61 Phạm Thu Trang 14/01/2001 12 Sử Sử Khuyến khích  
62 Hoàng Thu Trang 20/11/2002 11 Sử Sử Khuyến khích  
63 Phạm Văn Trọng 02/04/2002 11 Sử Sử Khuyến khích  
64 Hoàng Hồng Ngọc 18/11/2001 12 Anh Anh Khuyến khích  
65 Nguyễn Hồng Oanh 04/01/2001 12 Anh Anh Khuyến khích  
66 Nguyễn Hà Ngọc Anh 25/11/2002 11 Anh Anh Khuyến khích  
67 Vũ Thảo Chi 19/12/2002 11 Anh Anh Khuyến khích  
68 Nghiêm Huyền Trang 09/07/2001 12 Nga Nga Khuyến khích  
69 Nguyễn Trọng Tuấn 07/09/2002 11 Nga Nga Khuyến khích  
70 Phan Việt Trinh 10/05/2001 12 Pháp Pháp Khuyến khích  
  Tổng số 70/97 học sinh đoạt giải đạt 72,16%      
  Trong đó:   Nhất 7      
      Nhì: 17      
      Ba: 20      
      KK: 26      

 

KẾT QUẢ THI QUỐC GIA 2019-2020 
STT Họ và tên Ngày sinh Lớp Đội
tuyển
Đạt giải Ghi chú
1 Phạm Đức Nam Phương 02/04/2003 11 Hóa Hóa Nhất  
2 Lê Hồng Quang 12/11/2002 12 Sử Sử Nhất  
3 Vũ Thu Hằng 24/08/2002 12 Anh Anh Nhất  
4 Lê Thúy Thanh 26/11/2002 12 Nga Nga Nhất  
5 Nguyễn Trí Lâm 11/01/2002 12 Toán Toán Nhì  
6 Trần Tuấn Phong 26/03/2002 12 Toán Toán Nhì  
7 Phạm Văn Long Phước 31/01/2002 12 Toán Toán Nhì  
8 Mai Tiến Thành 10/10/2002 12 Toán Toán Nhì  
9 Đoàn Minh Việt 01/02/2003 11 Toán Toán Nhì  
10 Đào Duy Anh 24/03/2003 11 Tin Tin Nhì  
11 Nguyễn Thị Phương Thảo 15/04/2002 12 Sinh Sinh Nhì  
12 Đào Ngọc Hà 02/09/2003 11 Văn Văn Nhì  
13 Đinh Duy Hiệp 28/06/2002 12 Sử Sử Nhì  
14 Đồng Xuân Hiếu 13/08/2002 12 Sử Sử Nhì  
15 Hoàng Thu Trang 20/11/2002 12 Sử Sử Nhì  
16 Phạm Văn Trọng 02/04/2002 12 Sử Sử Nhì  
17 Phạm Minh Sơn 23/12/2002 11 Sử Sử Nhì  
18 Dương Thị Uyên 24/01/2003 11 Sử Sử Nhì  
19 Trần Châu Anh 03/12/2003 11 Địa Địa Nhì  
20 Vũ Trường An 22/12/2002 12 Nga Nga Nhì  
21 Tăng Hữu Huy 15/12/2002 12 Nga Nga Nhì  
22 Lê Thị Phương Thùy 25/06/2002 12 Nga Nga Nhì  
23 Nguyễn Kim Dung 17/12/2003 11 Nga Nga Nhì  
24 Nguyễn Thu Hương 20/04/2002 12 Pháp Pháp Nhì  
25 Lưu Vũ Nhật Anh 12/11/2002 12 Toán Toán Ba  
26 Dương Bảo Long 08/08/2002 12 Toán Toán Ba  
27 Nguyễn Đình Quang 15/10/2002 12 Toán Toán Ba  
28 Hà Minh Đức 23/02/2003 11 Toán Toán Ba  
29 Nguyễn Minh Ngọc 22/07/2002 12 Tin Tin Ba  
30 Đỗ Thị Hương Quỳnh 27/11/2002 12 Lý Ba  
31 Vũ Thị Tươi 12/04/2002 12 Lý Ba  
32 Trần Phạm Hữu Bình 15/06/2002 12 Hóa Hóa Ba  
33 Phạm Nguyễn Thành Quang 27/06/2002 12 Hóa Hóa Ba  
34 Phạm Ngọc Thanh Hà 18/06/2002 12 Sử Sử Ba  
35 Nguyễn Thị Duyên 03/08/2002 12 Địa Địa Ba  
36 Bùi Nguyễn Phương Thảo 06/03/2002 12 Địa Địa Ba  
37 Nguyễn Thị Nhàn 27/04/2003 11 Địa Địa Ba  
38 Vũ Thảo Chi 19/12/2002 12 Anh Anh Ba  
39 Nguyễn Thùy Trang 29/04/2002 12 Anh Anh Ba  
40 Bùi Hà Vân 07/11/2002 12 Anh Anh Ba  
41 Chử Thị Thu Uyên 28/10/2003 11 Anh Anh Ba  
42 Nguyễn Trọng Tuấn 07/09/2002 12 Nga Nga Ba  
43 Phạm Hoàng Khánh Linh 26/05/2003 11 Nga Nga Ba  
44 Phạm Thảo Oanh 04/08/2002 12 Pháp Pháp Ba  
45 Vũ Đức Hiếu 24/09/2002 12 Tin Tin Khuyến khích  
46 Hoàng Minh Nhật 10/10/2002 12 Tin Tin Khuyến khích  
47 Đoàn Duy Tùng 19/09/2002 12 Tin Tin Khuyến khích  
48 Phạm Văn Bình 01/01/2003 11 Tin Tin Khuyến khích  
49 Trần Đình Trường Luân 12/02/2003 11 Tin Tin Khuyến khích  
50 Phạm Nhật Nam 26/12/2003 11 Tin Tin Khuyến khích  
51 Nguyễn Hữu Lộc 06/10/2003 11 Lý Khuyến khích  
52 Lê Hữu Minh 09/05/2002 12 Hóa Hóa Khuyến khích  
53 Trần Thị Vân Anh 04/06/2003 11 Hóa Hóa Khuyến khích  
54 Bùi Thu Giang 08/01/2002 12 Sinh Sinh Khuyến khích  
55 Nguyễn Thị Khánh Linh 28/10/2002 12 Sinh Sinh Khuyến khích  
56 Ngô Trịnh Công 30/09/2003 11 Sinh Sinh Khuyến khích  
57 Nguyễn Thị Thảo  20/11/2003 11 Sinh Sinh Khuyến khích  
58 Dương Minh Thiên 23/05/2003 11 Sinh Sinh Khuyến khích  
59 Nguyễn Thị Trà Giang 25/11/2002 12 Văn Văn Khuyến khích  
60 Phạm Thị Nguyệt Minh 14/10/2002 12 Văn Văn Khuyến khích  
61 Nguyễn Thảo Chi 23/10/2002 12 Sử Sử Khuyến khích  
62 Vũ Huyền Hoài Anh 15/04/2003 11 Sử Sử Khuyến khích  
63 Trần Thu Thắm 17/09/2002 12 Địa Địa Khuyến khích  
64 Lê Thủy Trúc 18/09/2002 12 Địa Địa Khuyến khích  
65 Nguyễn Thị Thanh Mai 19/11/2003 11 Địa Địa Khuyến khích  
66 Nguyễn Hà Ngọc Anh 25/11/2002 12 Anh Anh Khuyến khích  
67 Phan Mai Ngân 19/12/2002 12 Anh Anh Khuyến khích  
68 Phạm Minh Anh 22/11/2002 12 Pháp Pháp Khuyến khích  
  Tổng số 68/99 học sinh đoạt giải đạt 68.68%      
  Trong đó:   Nhất 4      
      Nhì: 20      
      Ba: 20      
      KK: 24      

 

KẾT QUẢ THI QUỐC GIA 2020-2021
STT Họ và tên Ngày sinh Lớp Đội
tuyển
Đạt giải Ghi chú
1 Đoàn Minh Việt 01/02/2003 12 Toán Toán Nhất  
2 Phạm Đức Nam Phương 02/04/2003 12 Hóa Hóa Nhất  
3 Nguyễn Thị Thanh Mai 19/11/2003 12 Địa Địa Nhất  
4 Nguyễn Kim Dung 17/12/2003 12 Nga Nga Nhất  
5 Hà Minh Đức 23/02/2003 12 Toán Toán Nhì  
6 Lê Việt Hải 03/12/2004 11 Toán Toán Nhì  
7 Phạm Công Quyền 29/07/2004 11 Toán Toán Nhì  
8 Đào Duy Anh 24/03/2003 12 Tin Tin Nhì  
9 Phạm Nhật Nam 26/12/2003 12 Tin Tin Nhì  
10 Trần Thị Vân Anh 04/06/2003 12 Hóa Hóa Nhì  
11 Nguyễn Thị Thảo  20/11/2003 12 Sinh Sinh Nhì  
12 Dương Minh Thiên 23/05/2003 12 Sinh Sinh Nhì  
13 Lê Nguyên Hạnh 02/06/2003 12 Văn Văn Nhì  
14 Nguyễn Minh Hạnh  25/10/2003 12 Văn Văn Nhì  
15 Đàm Thuý Quỳnh 14/12/2004 11 Văn Văn Nhì  
16 Đàm Minh Quân 26/07/2003 12 Sử Sử Nhì  
17 Trần Châu Anh 03/02/2004 12 Địa Địa Nhì  
18 Quản Thị Thu Huyền 09/11/2003 12 Địa Địa Nhì  
19 Nguyễn Thị Nhàn 27/04/2003 12 Địa Địa Nhì  
20 Nguyễn Thu Trang 17/04/2003 12 Địa Địa Nhì  
21 Chử Thị Thu Uyên 28/10/2003 12 Anh Anh Nhì  
22 Nguyễn Đức An 21/02/2003 12 Nga Nga Nhì  
23 Đỗ Thị Hằng 18/06/2003 12 Nga Nga Nhì  
24 La Nguyễn Ngọc Ngân 31/08/2003 12 Pháp Pháp Nhì  
25 Vũ Nguyễn Phú Bình 15/08/2004 11 Pháp Pháp Nhì  
26 Tô Ngọc Hà 03/04/2003 12 Toán Toán Ba  
27 Nguyễn Việt Anh 12/12/2003 12 Tin Tin Ba  
28 Phạm Văn Bình 01/01/2003 12 Tin Tin Ba  
29 Trần Đình Trường Luân 12/02/2003 12 Tin Tin Ba  
30 Lê Ngọc Toàn 20/11/2004 11 Tin Tin Ba  
31 Lưu Thị Lan Anh 26/02/2003 12 Lý Ba  
32 Nguyễn Hữu Lộc 06/10/2003 12 Lý Ba  
33 Vũ Đức Trung 27/11/2004 11 Lý Ba  
34 Nguyễn Tuấn Anh 19/04/2003 12 Hóa Hóa Ba  
35 Nguyễn Trần Hương Ly 12/11/2003 12 Hóa Hóa Ba  
36 Ngô Trịnh Công 30/09/2003 12 Sinh Sinh Ba  
37 Hà Hương Giang 02/06/2004 11 Sinh Sinh Ba  
38 Vũ Bình Dương 10/06/2003 12 Văn Văn Ba  
39 Bùi Thị Bích Ngọc 09/12/2003 12 Văn Văn Ba  
40 Phan Thị Mỹ Hạnh 19/10/2003 12 Sử Sử Ba  
41 Đào Phương Thủy 29/10/2003 12 Sử Sử Ba  
42 Trần Mai Linh 04/06/2004 11 Sử Sử Ba  
43 Trần Thị Thanh Nga 13/06/2004 11 Sử Sử Ba  
44 Trần Thị Huyền Trang 13/07/2003 12 Địa Địa Ba  
45 Vũ Thị Phương Anh 24/01/2004 11 Địa Địa Ba  
46 Nguyễn Hải Linh 04/12/2004 11 Địa Địa Ba  
47 Hoàng Ngọc Lân 23/06/2003 12 Anh Anh Ba  
48 Bùi Ngọc Vân Giang 07/11/2003 12 Nga Nga Ba  
49 Hoàng Thị Hồng Ngọc 09/11/2003 12 Nga Nga Ba  
50 Nguyễn Tố Uyên 14/05/2003 12 Nga Nga Ba  
51 Nguyễn Hương Giang 13/05/2004 11 Nga Nga Ba  
52 Quán Nguyễn Phúc Anh 15/10/2003 12 Pháp Pháp Ba  
53 Vũ Lê Khánh Chi 13/12/2003 12 Pháp Pháp Ba  
54 Vũ Đình Hưng 27/03/2003 12 Toán Toán Khuyến khích  
55 Lưu Thịnh Khang 21/01/2004 11 Toán Toán Khuyến khích  
56 Bùi Quang Phong 14/10/2004 11 Toán Toán Khuyến khích  
57 Phạm Thanh Phong 19/05/2004 11 Toán Toán Khuyến khích  
58 Nguyễn Ngọc Phúc 21/04/2004 11 Lý Khuyến khích  
59 Cao Minh Thức 19/01/2004 11 Lý Khuyến khích  
60 Nguyễn Thành Long 13/04/2003 12 Hóa Hóa Khuyến khích  
61 Lê Diệu Linh 13/04/2003 12 Hóa Sinh Khuyến khích  
62 Bùi Công Khánh 11/10/2003 12 Sinh Sinh Khuyến khích  
63 Nguyễn Thị Vân 15/05/2003 12 Sinh Sinh Khuyến khích  
64 Nguyễn Phan Lưu Quang 11/10/2004 11 Sinh Sinh Khuyến khích  
65 Đỗ Phương Thanh 22/10/2004 11 Sinh Sinh Khuyến khích  
66 Nguyễn Thị Thùy Linh 02/01/2003 12 Văn Văn Khuyến khích  
67 Nguyễn Như Ngọc 02/02/2003 12 Văn Văn Khuyến khích  
68 Trần Mai Phương 24/01/2003 12 Văn Văn Khuyến khích  
69 Phạm Vương Quỳnh Trang 12/08/2003 12 Sử Sử Khuyến khích  
70 Dương Thị Uyên 24/01/2003 12 Sử Sử Khuyến khích  
71 Nguyễn Thị Thu Hà 18/09/2004 11 Sử Sử Khuyến khích  
72 Nguyễn Thị Hiền 17/09/2003 12 Địa Địa Khuyến khích  
73 Phạm An Nguyên 30/11/2004 11 Địa Địa Khuyến khích  
74 Phương Thị Thu Hiền 16/06/2003 12 Anh Anh Khuyến khích  
75 Phạm Thị Nguyệt Linh 24/07/2003 12 Anh Anh Khuyến khích  
76 Hoàng Khánh Linh 17/12/2004 11 Anh Anh Khuyến khích  
77 Lê Thị Khánh Linh 16/09/2004 11 Nga Nga Khuyến khích  
78 Trần Thanh Mai 09/10/2003 12 Pháp Pháp Khuyến khích  
79 Phạm Minh Ngọc 15/07/2003 12 Pháp Pháp Khuyến khích  
80 Hoàng Đức Khang 24/08/2004 11 Pháp Pháp Khuyến khích  
81 Đoàn Thị Hương Mây 28/11/2004 11 Pháp Pháp Khuyến khích  
  Tổng số 81/99 học sinh đoạt giải đạt 81.8%        
  Trong đó:   Nhất 4      
      Nhì: 21      
      Ba: 28      
      KK: 28      

 

KẾT QUẢ THI QUỐC GIA 2021-2022
STT Họ và tên Ngày sinh Lớp Đội
tuyển
Đạt giải Ghi chú
1 Đàm Thuý Quỳnh 14/12/2004 12 Văn Ngữ văn Nhất  
2 Chu Hương Giang 29/07/2004 12 Anh Tiếng Anh Nhất  
3 Lê Việt Hải 03/12/2004 12 Toán Toán Nhì  
4 Lưu Thịnh Khang 21/01/2004 12 Toán Toán Nhì  
5 Nguyễn Ngọc Phúc 21/04/2004 12 Lý Vật lý Nhì  
6 Cao Minh Thức 19/01/2004 12 Lý Vật lý Nhì  
7 Vũ Đức Trung 27/11/2004 12 Lý Vật lý Nhì  
8 Phạm Thu An 16/10/2004 12 Hóa Hóa học Nhì  
9 Nguyễn Quốc Huy 31/10/2005 11 Sinh Sinh học Nhì  
10 Phạm Đăng Bách 14/09/2004 12 Sinh Sinh học Nhì  
11 Hà Hương Giang 02/06/2004 12 Sinh Sinh học Nhì  
12 Nguyễn Ngọc Bảo Nhi 16/02/2004 12 Văn Ngữ văn Nhì  
13 Trần Thu Hà 04/04/2005 11 Sử Lịch sử Nhì  
14 Đỗ Đức Minh 21/01/2004 12 Sử Lịch sử Nhì  
15 Phạm Gia Minh Ngọc 25/09/2004 12 Sử Lịch sử Nhì  
16 Vũ Thị Phương Anh 24/01/2004 12 Địa Địa lý Nhì  
17 Vũ Thị Hà 07/08/2004 12 Địa Địa lý Nhì  
18 Nguyễn Thùy Linh 15/12/2005 11 Anh Tiếng Anh Nhì  
19 Phạm Văn Bình 18/07/2004 12 Anh Tiếng Anh Nhì  
20 Đoàn Khắc Hải Đăng 13/11/2004 12 Anh Tiếng Anh Nhì  
21 Vương Công Nguyên Giáp 28/05/2004 12 Anh Tiếng Anh Nhì  
22 Bùi Ngân Hiếu 30/04/2004 12 Anh Tiếng Anh Nhì  
23 Đỗ Thị Hà Dương 22/09/2004 12 Nga Tiếng Nga Nhì  
24 Nguyễn Hương Giang 13/05/2004 12 Nga Tiếng Nga Nhì  
25 Lê Thị Khánh Linh 16/09/2004 12 Nga Tiếng Nga Nhì  
26 Nguyễn Yến Linh 05/03/2004 12 Nga Tiếng Nga Nhì  
27 Trần Thị Thu Minh 19/07/2004 12 Nga Tiếng Nga Nhì  
28 Vũ Nguyễn Phú Bình 15/08/2004 12 Pháp Tiếng Pháp Nhì  
29 Hoàng Thanh Hoa 02/06/2004 12 Pháp Tiếng Pháp Nhì  
30 Vũ Tuấn Minh 28/08/2005 11 Toán Toán Ba  
31 Lê Ngọc Toàn 20/11/2004 12 Tin Tin học Ba  
32 Nguyễn Viết Trần Bình 05/11/2004 12 Lý Vật lý Ba  
33 Mai Thái Sơn 30/03/2005 11 Hóa Hóa học Ba  
34 Nguyễn Chí Cao 24/04/2004 12 Toán Sinh học Ba  
35 Lê Thị Kim Ngân 13/02/2004 12 Sinh Sinh học Ba  
36 Nguyễn Phan Lưu Quang 11/10/2004 12 Sinh Sinh học Ba  
37 Nguyễn Thị Diễm Quỳnh 25/01/2004 12 Sinh Sinh học Ba  
38 Đỗ Phương Thanh 22/10/2004 12 Sinh Sinh học Ba  
39 Mai Tuấn Anh 19/06/2005 11 Văn Ngữ văn Ba  
40 Nguyễn Thị Thu Hà 18/09/2004 12 Sử Lịch sử Ba  
41 Phạm Mạnh Tuấn 22/07/2004 12 Sử Lịch sử Ba  
42 Nguyễn Thị Thùy Dương 04/01/2005 11 Địa Địa lý Ba  
43 Nguyễn Quỳnh Nhi 17/03/2005 11 Địa Địa lý Ba  
44 Phạm Phương Liên 02/02/2004 12 Anh Tiếng Anh Ba  
45 Hoàng Khánh Linh 17/12/2004 12 Anh Tiếng Anh Ba  
46 Nguyễn Phương Quỳnh Trang 09/03/2005 11 Nga Tiếng Nga Ba  
47 Nguyễn Hoàng Yến 28/11/2004 12 Nga Tiếng Nga Ba  
48 Nguyễn Trung Đức 28/03/2004 12 Pháp Tiếng Pháp Ba  
49 Hoàng Đức Khang 24/08/2004 12 Pháp Tiếng Pháp Ba  
50 Đoàn Xuân Công Đạt 03/12/2005 11 Toán Toán Khuyến khích  
51 Lê Xuân An 18/10/2004 12 Toán Toán Khuyến khích  
52 Đỗ Tuấn Anh 24/10/2004 12 Toán Toán Khuyến khích  
53 Bùi Quang Phong 14/10/2004 12 Toán Toán Khuyến khích  
54 Phạm Thanh Phong 19/05/2004 12 Toán Toán Khuyến khích  
55 Nguyễn Tùng Dương 14/03/2005 11 Tin Tin học Khuyến khích  
56 Nguyễn Ngọc Trung 29/09/2005 11 Tin Tin học Khuyến khích  
57 Vũ Văn An 19/09/2004 12 Tin Tin học Khuyến khích  
58 Vũ Văn Hậu 19/09/2004 12 Tin Tin học Khuyến khích  
59 Vũ Quốc Anh 20/07/2005 11 Lý Vật lý Khuyến khích  
60 Nhữ Đình Thái 09/02/2005 11 Hóa Hóa học Khuyến khích  
61 Nguyễn Thành Vinh 24/04/2005 11 Hóa Hóa học Khuyến khích  
62 Ngô Ngọc Hưng 18/05/2004 12 Hóa Hóa học Khuyến khích  
63 Lương Hữu Khang 29/11/2004 12 Hóa Hóa học Khuyến khích  
64 Nguyễn Minh Khiêm 11/01/2004 12 Hóa Hóa học Khuyến khích  
65 Tăng Đức Việt 03/07/2004 12 Hóa Hóa học Khuyến khích  
66 Nguyễn Tiến Dũng 20/07/2005 11 Sinh Sinh học Khuyến khích  
67 Bùi Phương Anh 12/02/2004 12 Văn Ngữ văn Khuyến khích  
68 Nguyễn Thị Phương Anh 19/01/2004 12 Văn Ngữ văn Khuyến khích  
69 Nguyễn Thị Huyền Ngân 17/11/2004 12 Văn Ngữ văn Khuyến khích  
70 Nguyễn Mai Linh 15/04/2005 11 Sử Lịch sử Khuyến khích  
71 Trần Mai Linh 04/06/2004 12 Sử Lịch sử Khuyến khích  
72 Trần Thị Thanh Nga 13/06/2004 12 Sử Lịch sử Khuyến khích  
73 Trần Thị Trà My 09/09/2005 11 Địa Địa lý Khuyến khích  
74 Nguyễn Khánh Huyền 20/10/2004 12 Địa Địa lý Khuyến khích  
75 Nguyễn Hải Linh 04/12/2004 12 Địa Địa lý Khuyến khích  
76 Phạm An Nguyên 30/11/2004 12 Địa Địa lý Khuyến khích  
77 Nguyễn Kiều Oanh 28/08/2004 12 Địa Địa lý Khuyến khích  
78 Phạm Phương Anh 19/03/2005 11 Nga Tiếng Nga Khuyến khích  
79 Bùi Thị Bích Ngọc 22/12/2004 12 Nga Tiếng Nga Khuyến khích  
80 Nguyễn Phạm Duy Anh 06/02/2004 12 Pháp Tiếng Pháp Khuyến khích  
81 Nguyễn Thị Minh Ánh 01/05/2004 12 Pháp Tiếng Pháp Khuyến khích  
82 Đoàn Thị Hương Mây 28/11/2004 12 Pháp Tiếng Pháp Khuyến khích  
             
  Tổng số 82/101 học sinh đoạt giải đạt 81,2%      
  Trong đó:   Nhất: 2      
      Nhì: 27      
      Ba: 20      
      KK: 33